fireproof
giọng máy của trình duyệt
fireproof nghĩa là chịu lửa, không cháy.
Nghĩa của fireproof
Tính từ
- Chịu lửa, không cháy.
Dạng từ của fireproof
| So sánh hơn | more fireproof |
| So sánh nhất | most fireproof |
| Ngôi thứ ba số ít | fireproofs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fireproofing |
| Quá khứ phân từ | fireproofed |
| Quá khứ | fireproofed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fireproof
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fireproof nghĩa là gì?
fireproof (tính từ) nghĩa là chịu lửa, không cháy.