fistic
UK/fɪstɪk/
US/fɪstɪk/
giọng máy của trình duyệt
fistic nghĩa là đấm đá.
Nghĩa của fistic
Tính từ
- Đùa cợt Đấm đá.
Dạng từ của fistic
| So sánh hơn | more fistic |
| So sánh nhất | most fistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fistic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fistic nghĩa là gì?
fistic (tính từ) nghĩa là đấm đá.
fistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fistic: giọng Anh (UK) /fɪstɪk/, giọng Mỹ (US) /fɪstɪk/.