TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fisticuffs

UK/ˈfɪs.tɪ.kʌfs/ US/ˈfɪs.tɪˌkəfs/ giọng máy của trình duyệt

fisticuffs nghĩa là cuộc đấm đá, những cú đấm.

Nghĩa của fisticuffs

Danh từ

  1. Cuộc đấm đá.
  2. Những cú đấm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisticuffs

Đồng nghĩa

Họ từ của fisticuffs

Câu hỏi thường gặp

fisticuffs nghĩa là gì?

fisticuffs (danh từ) nghĩa là cuộc đấm đá, những cú đấm.

fisticuffs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fisticuffs: giọng Anh (UK) /ˈfɪs.tɪ.kʌfs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪs.tɪˌkəfs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.