fisticuffs
UK/ˈfɪs.tɪ.kʌfs/
US/ˈfɪs.tɪˌkəfs/
giọng máy của trình duyệt
fisticuffs nghĩa là cuộc đấm đá, những cú đấm.
Nghĩa của fisticuffs
Danh từ
- Cuộc đấm đá.
- Những cú đấm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fisticuffs
Đồng nghĩa
Họ từ của fisticuffs
Câu hỏi thường gặp
fisticuffs nghĩa là gì?
fisticuffs (danh từ) nghĩa là cuộc đấm đá, những cú đấm.
fisticuffs phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fisticuffs: giọng Anh (UK) /ˈfɪs.tɪ.kʌfs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪs.tɪˌkəfs/.