custard
UK/ˈkʌs.təd/
US/ˈkʌs.tɚd/
giọng máy của trình duyệt
custard nghĩa là món sữa trứng, sữa trứng, kem sữa trứng.
Nghĩa của custard
Danh từ
- Món sữa trứng.
Dạng từ của custard
| Số nhiều | custards |
Họ từ của custard
Câu hỏi thường gặp
custard nghĩa là gì?
custard (danh từ) nghĩa là món sữa trứng, sữa trứng, kem sữa trứng.
custard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của custard: giọng Anh (UK) /ˈkʌs.təd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌs.tɚd/.