flanker
UK/ˈflæŋkə/
US/ˈflæŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
flanker nghĩa là vật nằm bên sườn.
Nghĩa của flanker
Danh từ
- Công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn.
- Vật nằm bên sườn.
- Số nhiều (quân sự) số người tấn công bên sườn.
Dạng từ của flanker
| Số nhiều | flankers |
| Ngôi thứ ba số ít | flankers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flankering |
| Quá khứ phân từ | flankered |
| Quá khứ | flankered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flanker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
flanker nghĩa là gì?
flanker (danh từ) nghĩa là vật nằm bên sườn.
flanker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flanker: giọng Anh (UK) /ˈflæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈflæŋkɚ/.