TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flanker

UK/ˈflæŋkə/ US/ˈflæŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

flanker nghĩa là vật nằm bên sườn.

Nghĩa của flanker

Danh từ

  1. Công sự bảo vệ sườn; công sự đe doạ sườn.
  2. Vật nằm bên sườn.
  3. Số nhiều (quân sự) số người tấn công bên sườn.

Dạng từ của flanker

Số nhiềuflankers
Ngôi thứ ba số ítflankers
Hiện tại phân từ (-ing)flankering
Quá khứ phân từflankered
Quá khứflankered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flanker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

flanker nghĩa là gì?

flanker (danh từ) nghĩa là vật nằm bên sườn.

flanker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flanker: giọng Anh (UK) /ˈflæŋkə/, giọng Mỹ (US) /ˈflæŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.