TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flannel

UK/ˈflænəl/ US/ˈflænəl/ giọng máy của trình duyệt

flannel nghĩa là vải flanen, mẩu vải flanen, bằng flanen, lau chùi bằng flanen.

Nghĩa của flannel

Danh từ

  1. Vải flanen.
  2. Mẩu vải flanen (để đánh bóng, lau chùi).
  3. Số nhiều Quần bằng flanen, quần áo flanen; quần áo lót bằng flanen; đồ bằng flanen; các loại vải flanen.

Tính từ

  1. Bằng flanen.

Ngoại động từ

  1. Lau chùi bằng flanen.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bọc flanen; mặc quần áo flanen cho (ai).

Dạng từ của flannel

Số nhiềuflannels
Ngôi thứ ba số ítflannels
Hiện tại phân từ (-ing)flanneling
Quá khứ phân từflanneled
Quá khứflanneled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flannel

Đồng nghĩa

Họ từ của flannel

Câu hỏi thường gặp

flannel nghĩa là gì?

flannel (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là vải flanen, mẩu vải flanen, bằng flanen, lau chùi bằng flanen.

flannel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flannel: giọng Anh (UK) /ˈflænəl/, giọng Mỹ (US) /ˈflænəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.