TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flank

UK/flænk/ US/flæŋk/ giọng máy của trình duyệt

flank nghĩa là sườn, hông, sườn núi, củng cố bên sườn.

Nghĩa của flank

Danh từ

  1. Sườn, hông.
  2. Sườn núi.
  3. Quân sự Sườn, cánh.
    • to attack the left flanktấn công phía sườn trái

Ngoại động từ

  1. Củng cố bên sườn.
  2. Đe doạ bên sườn.
  3. Tấn công bên sườn.
  4. Đóng bên sườn, nằm bên sườn.
  5. Đi vòng sườn.
  6. Quét (súng).

Nội động từ

  1. + on, upon Ở bên sườn.

Dạng từ của flank

Ngôi thứ ba số ítflanks
Hiện tại phân từ (-ing)flanking
Quá khứ phân từflanked
Quá khứflanked
Số nhiềuflanks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flank

Đồng nghĩa

Họ từ của flank

Câu hỏi thường gặp

flank nghĩa là gì?

flank (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sườn, hông, sườn núi, củng cố bên sườn.

flank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flank: giọng Anh (UK) /flænk/, giọng Mỹ (US) /flæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.