flank
UK/flænk/
US/flæŋk/
giọng máy của trình duyệt
flank nghĩa là sườn, hông, sườn núi, củng cố bên sườn.
Nghĩa của flank
Danh từ
- Sườn, hông.
- Sườn núi.
- Quân sự Sườn, cánh.
- to attack the left flanktấn công phía sườn trái
Ngoại động từ
- Củng cố bên sườn.
- Đe doạ bên sườn.
- Tấn công bên sườn.
- Đóng bên sườn, nằm bên sườn.
- Đi vòng sườn.
- Quét (súng).
Nội động từ
- + on, upon Ở bên sườn.
Dạng từ của flank
| Ngôi thứ ba số ít | flanks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flanking |
| Quá khứ phân từ | flanked |
| Quá khứ | flanked |
| Số nhiều | flanks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flank
Đồng nghĩa
Họ từ của flank
Câu hỏi thường gặp
flank nghĩa là gì?
flank (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sườn, hông, sườn núi, củng cố bên sườn.
flank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flank: giọng Anh (UK) /flænk/, giọng Mỹ (US) /flæŋk/.