flatulent
UK/ˈflætjʊlənt/
US/ˈflæt͡ʃələnt/
giọng máy của trình duyệt
flatulent nghĩa là đầy hơi, tự cao tự đại.
Nghĩa của flatulent
Tính từ
- Đầy hơi.
- Tự cao tự đại.
- Huênh hoang rỗng tuếch (bài nói).
Dạng từ của flatulent
| So sánh hơn | more flatulent |
| So sánh nhất | most flatulent |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flatulent
Đồng nghĩa
Họ từ của flatulent
Câu hỏi thường gặp
flatulent nghĩa là gì?
flatulent (tính từ) nghĩa là đầy hơi, tự cao tự đại.
flatulent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flatulent: giọng Anh (UK) /ˈflætjʊlənt/, giọng Mỹ (US) /ˈflæt͡ʃələnt/.