windy
UK/ˈwɪn.di/
US/ˈwɪn.di/
giọng máy của trình duyệt
windy nghĩa là có gió, lắm gió, mưa gió, gió bão.
Nghĩa của windy
Tính từ
- Có gió, lắm gió, lộng gió.
- Mưa gió, gió bão.
- Y học Đầy hơi.
- Thông tục Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.
- windy talkchuyện dài dòng
- Từ lóng Hoảng sợ, khiếp sợ.
- Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).
Dạng từ của windy
| So sánh hơn | windier |
| So sánh nhất | windiest |
| Số nhiều | windies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windy
Đồng nghĩa
blowyblusterybreezycircumlocutorydiffuseperiphrasticpleonasticprolixrigmarolesesquipedalianverbosewordyflatulentgassy
Trái nghĩa
Họ từ của windy
Câu ví dụ với windy
- The weather's often windy and cool in autumn. Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
- Tomorrow, it'll be windy again. Ngày mai, trời lại nhiều gió.
- It's very windy. Trời nhiều gió.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ windy
có gió; mưa gió; đầy hơi; dài dòng; hoảng sợ:; quanh co
Câu hỏi thường gặp
windy nghĩa là gì?
windy (tính từ) nghĩa là có gió, lắm gió, mưa gió, gió bão.
windy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của windy: giọng Anh (UK) /ˈwɪn.di/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.di/.