TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

windy

UK/ˈwɪn.di/ US/ˈwɪn.di/ giọng máy của trình duyệt

windy nghĩa là có gió, lắm gió, mưa gió, gió bão.

Nghĩa của windy

Tính từ

  1. Có gió, lắm gió, lộng gió.
  2. Mưa gió, gió bão.
  3. Y học Đầy hơi.
  4. Thông tục Dài dòng, trống rỗng, huênh hoang.
    • windy talkchuyện dài dòng
  5. Từ lóng Hoảng sợ, khiếp sợ.
  6. Quanh co khúc khuỷu (con đường, sông...).

Dạng từ của windy

So sánh hơnwindier
So sánh nhấtwindiest
Số nhiềuwindies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với windy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của windy

Câu ví dụ với windy

  • The weather's often windy and cool in autumn. Trời thường có gió và mát vào mùa thu.
  • Tomorrow, it'll be windy again. Ngày mai, trời lại nhiều gió.
  • It's very windy. Trời nhiều gió.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ windy

có gió; mưa gió; đầy hơi; dài dòng; hoảng sợ:; quanh co

Câu hỏi thường gặp

windy nghĩa là gì?

windy (tính từ) nghĩa là có gió, lắm gió, mưa gió, gió bão.

windy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của windy: giọng Anh (UK) /ˈwɪn.di/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪn.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.