floaty
UK/ˈfləʊti/
US/ˈfloʊti/
giọng máy của trình duyệt
floaty nghĩa là nổi lềnh bềnh, nhẹ có thể nổi.
Nghĩa của floaty
Tính từ
- Nổi lềnh bềnh; nhẹ có thể nổi.
Dạng từ của floaty
| So sánh hơn | floatier |
| So sánh nhất | floatiest |
| Số nhiều | floaties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với floaty
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
floaty nghĩa là gì?
floaty (tính từ) nghĩa là nổi lềnh bềnh, nhẹ có thể nổi.
floaty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của floaty: giọng Anh (UK) /ˈfləʊti/, giọng Mỹ (US) /ˈfloʊti/.