flail
UK/fleɪl/
US/fleɪl/
giọng máy của trình duyệt
flail nghĩa là cái néo, cái đập lúa, vụt, quật.
Nghĩa của flail
Danh từ
- Cái néo.
- Cái đập lúa.
Ngoại động từ
- Đập (lúa...) bằng cái đập lúa.
- Vụt, quật.
Dạng từ của flail
| Số nhiều | flails |
| Ngôi thứ ba số ít | flails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flailing |
| Quá khứ phân từ | flailed |
| Quá khứ | flailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flail
Đồng nghĩa
Họ từ của flail
Câu hỏi thường gặp
flail nghĩa là gì?
flail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái néo, cái đập lúa, vụt, quật.
flail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flail: giọng Anh (UK) /fleɪl/, giọng Mỹ (US) /fleɪl/.