TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flail

UK/fleɪl/ US/fleɪl/ giọng máy của trình duyệt

flail nghĩa là cái néo, cái đập lúa, vụt, quật.

Nghĩa của flail

Danh từ

  1. Cái néo.
  2. Cái đập lúa.

Ngoại động từ

  1. Đập (lúa...) bằng cái đập lúa.
  2. Vụt, quật.

Dạng từ của flail

Số nhiềuflails
Ngôi thứ ba số ítflails
Hiện tại phân từ (-ing)flailing
Quá khứ phân từflailed
Quá khứflailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flail

Đồng nghĩa

Họ từ của flail

Câu hỏi thường gặp

flail nghĩa là gì?

flail (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái néo, cái đập lúa, vụt, quật.

flail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flail: giọng Anh (UK) /fleɪl/, giọng Mỹ (US) /fleɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.