TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flour

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈflaʊ.ə/ US/ˈflaʊ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

flour nghĩa là bột, bột mì, rắc bột, xay thành bột.

Nghĩa của flour

Danh từ

  1. Bột, bột mì.

Ngoại động từ

  1. Rắc bột (mì).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xay thành bột.

Dạng từ của flour

Số nhiềuflours
Ngôi thứ ba số ítflours
Hiện tại phân từ (-ing)flouring
Quá khứ phân từfloured
Quá khứfloured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flour

Đồng nghĩa

Họ từ của flour

Câu ví dụ với flour

  • This cake contains flour, milk, eggs and sugar. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
  • Do we have enough flour? Chúng ta có đủ bột mì không?
  • We need flour and sugar. Chúng ta cần bột mì và đường.
  • We need more flour. Chúng ta cần thêm bột mì.
  • I need flour. Tôi cần bột mì.
  • I'm buying flour. Tôi đang mua bột mì.
  • This is flour. Đây là bột mì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

flour nghĩa là gì?

flour (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bột, bột mì, rắc bột, xay thành bột.

flour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flour: giọng Anh (UK) /ˈflaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈflaʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.