flu
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fluː/
giọng máy của trình duyệt
flu nghĩa là bệnh cúm, cúm.
Nghĩa của flu
Danh từ
- Thông tục (viết tắt) của influenza, bệnh cúm ((cũng) flue).
Dạng từ của flu
| Số nhiều | flus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flu
Đồng nghĩa
Họ từ của flu
Câu ví dụ với flu
- She thinks that she has the flu. Cô ấy nghĩ là cô ấy bị cảm cúm.
- There's a lot of flu about. Quanh đây có nhiều người bị bệnh cúm.
- The flu is spreading. Bệnh cúm đang lan rộng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
flu nghĩa là gì?
flu (danh từ) nghĩa là bệnh cúm, cúm.
flu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flu: giọng Anh (UK) /fluː/.