fluxion
UK/ˈflʌkʃən/
US/ˈflʌkʃən/
giọng máy của trình duyệt
fluxion nghĩa là vi phân, sự chảy.
Nghĩa của fluxion
Danh từ
- Toán học Vi phân.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự chảy.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự thay đổi liên tục; sự biến đổi liên tục.
Dạng từ của fluxion
| Số nhiều | fluxions |
| Ngôi thứ ba số ít | fluxions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fluxioning |
| Quá khứ phân từ | fluxioned |
| Quá khứ | fluxioned |
Họ từ của fluxion
Câu hỏi thường gặp
fluxion nghĩa là gì?
fluxion (danh từ) nghĩa là vi phân, sự chảy.
fluxion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluxion: giọng Anh (UK) /ˈflʌkʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈflʌkʃən/.