fly-by
US/ˈflɑɪ.ˈbɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
fly-by nghĩa là Sự bay của tàu vũ trụ.
Nghĩa của fly-by
Danh từ
- Sự bay của tàu vũ trụ.
Dạng từ của fly-by
| Ngôi thứ ba số ít | flies by |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flying by |
| Quá khứ | flew by |
| Quá khứ phân từ | flown by |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fly-by
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fly-by nghĩa là gì?
fly-by (danh từ) nghĩa là Sự bay của tàu vũ trụ.
fly-by phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fly-by: giọng Mỹ (US) /ˈflɑɪ.ˈbɑɪ/.