TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

for example

UK/fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/ US/ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/ giọng máy của trình duyệt

for example nghĩa là ví dụ, thí dụ.

Nghĩa của for example

Cụm giới từ

  1. Ví dụ, thí dụ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với for example

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với for example

  • For example, more people are choosing to live together and have children without getting married. Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.
  • Most probably every one of us has already experienced difficulty with language, for example when on a trip abroad. Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

for example nghĩa là gì?

for example (cụm giới từ) nghĩa là ví dụ, thí dụ.

for example phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của for example: giọng Anh (UK) /fəɹ ɪɡˈzɑːm.p(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌfoɹ ɪɡˈzæm.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.