TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

brow

UK/bɹaʊ/ US/bɹaʊ/ giọng máy của trình duyệt

brow nghĩa là mày, lông mày, trán.

Nghĩa của brow

Danh từ

  1. Mày, lông mày.
    • to knit (bend) one's browscau mày
  2. Trán.
  3. Bờ (dốc...); đỉnh (đồi...).
  4. Hàng hải Cầu tàu.

Dạng từ của brow

Số nhiềubrows
Ngôi thứ ba số ítbrows
Hiện tại phân từ (-ing)browing
Quá khứ phân từbrowed
Quá khứbrowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brow

Đồng nghĩa

Họ từ của brow

Câu ví dụ với brow

  • Tom wrinkled his brow like he was displeased. Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

brow nghĩa là gì?

brow (danh từ) nghĩa là mày, lông mày, trán.

brow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của brow: giọng Anh (UK) /bɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.