brow
UK/bɹaʊ/
US/bɹaʊ/
giọng máy của trình duyệt
brow nghĩa là mày, lông mày, trán.
Nghĩa của brow
Danh từ
- Mày, lông mày.
- to knit (bend) one's browscau mày
- Trán.
- Bờ (dốc...); đỉnh (đồi...).
- Hàng hải Cầu tàu.
Dạng từ của brow
| Số nhiều | brows |
| Ngôi thứ ba số ít | brows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | browing |
| Quá khứ phân từ | browed |
| Quá khứ | browed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brow
Đồng nghĩa
Họ từ của brow
Câu ví dụ với brow
- Tom wrinkled his brow like he was displeased. Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
brow nghĩa là gì?
brow (danh từ) nghĩa là mày, lông mày, trán.
brow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brow: giọng Anh (UK) /bɹaʊ/, giọng Mỹ (US) /bɹaʊ/.