foretell
UK/fɔɹˈtɛl/
US/fɔɹˈtɛl/
giọng máy của trình duyệt
foretell nghĩa là nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước.
Nghĩa của foretell
Ngoại động từ
- Nói trước, đoán trước.
- to foretell someone's futuređoán trước tương lai của ai
- Báo hiệu, báo trước.
Dạng từ của foretell
| Ngôi thứ ba số ít | foretells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foretelling |
| Quá khứ phân từ | foretold |
| Quá khứ | foretold |
Họ từ của foretell
Câu ví dụ với foretell
- She can foretell the future. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
- I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
foretell nghĩa là gì?
foretell (ngoại động từ) nghĩa là nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước.
foretell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foretell: giọng Anh (UK) /fɔɹˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈtɛl/.