TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foretell

UK/fɔɹˈtɛl/ US/fɔɹˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

foretell nghĩa là nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước.

Nghĩa của foretell

Ngoại động từ

  1. Nói trước, đoán trước.
    • to foretell someone's futuređoán trước tương lai của ai
  2. Báo hiệu, báo trước.

Dạng từ của foretell

Ngôi thứ ba số ítforetells
Hiện tại phân từ (-ing)foretelling
Quá khứ phân từforetold
Quá khứforetold

Họ từ của foretell

Câu ví dụ với foretell

  • She can foretell the future. Cô ấy có thể dự đoán được tương lai.
  • I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foretell nghĩa là gì?

foretell (ngoại động từ) nghĩa là nói trước, đoán trước, báo hiệu, báo trước.

foretell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foretell: giọng Anh (UK) /fɔɹˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.