initialize
UK/ɪˈnɪʃəlaɪz/
US/ɪˈnɪʃəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
initialize nghĩa là khởi chạy, chuẩn bị làm việc, khởi tạo.
Nghĩa của initialize
Động từ
- Khởi chạy, chuẩn bị làm việc.
Dạng từ của initialize
| Ngôi thứ ba số ít | initializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | initializing |
| Quá khứ phân từ | initialized |
| Quá khứ | initialized |
Họ từ của initialize
Câu hỏi thường gặp
initialize nghĩa là gì?
initialize (động từ) nghĩa là khởi chạy, chuẩn bị làm việc, khởi tạo.
initialize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của initialize: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃəlaɪz/.