TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initialize

UK/ɪˈnɪʃəlaɪz/ US/ɪˈnɪʃəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

initialize nghĩa là khởi chạy, chuẩn bị làm việc, khởi tạo.

Nghĩa của initialize

Động từ

  1. Khởi chạy, chuẩn bị làm việc.

Dạng từ của initialize

Ngôi thứ ba số ítinitializes
Hiện tại phân từ (-ing)initializing
Quá khứ phân từinitialized
Quá khứinitialized

Họ từ của initialize

Câu hỏi thường gặp

initialize nghĩa là gì?

initialize (động từ) nghĩa là khởi chạy, chuẩn bị làm việc, khởi tạo.

initialize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initialize: giọng Anh (UK) /ɪˈnɪʃəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɪʃəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.