quadruple
UK/ˈkwɒd.ɹʊ.pəl/
US/kwɑˈdɹu.pəl/
giọng máy của trình duyệt
quadruple nghĩa là gấp bốn, gồm bốn phần, nhân bốn, tăng lên bốn lần.
Nghĩa của quadruple
Tính từ
- Gấp bốn.
- Gồm bốn phần.
- quadruple rhythm (time)(âm nhạc) nhịp bốn
- Bốn bên, tay tư.
- quadruple allianceđồng minh bốn nước
Danh từ
- Số to gấp bốn.
Động từ
- Nhân bốn, tăng lên bốn lần.
Dạng từ của quadruple
| Ngôi thứ ba số ít | quadruples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quadrupling |
| Quá khứ phân từ | quadrupled |
| Quá khứ | quadrupled |
| Số nhiều | quadruples |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadruple
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của quadruple
Câu hỏi thường gặp
quadruple nghĩa là gì?
quadruple (tính từ, danh từ, động từ) nghĩa là gấp bốn, gồm bốn phần, nhân bốn, tăng lên bốn lần.
quadruple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadruple: giọng Anh (UK) /ˈkwɒd.ɹʊ.pəl/, giọng Mỹ (US) /kwɑˈdɹu.pəl/.