TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

farthing

UK/ˈfɑː(ɹ).ðɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

farthing nghĩa là đồng faddinh.

Nghĩa của farthing

Danh từ

  1. Đồng faddinh (bằng 1 soành penni).
    • the uttermost farthingđồng xu cuối cùng

Dạng từ của farthing

Số nhiềufarthings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với farthing

Đồng nghĩa

Họ từ của farthing

Cụm từ, thành ngữ với farthing

  • it doesn't matter a farthing — Chẳng sao cả; mặc kệ.
  • it's not worth a farthing — Chẳng đáng một xu.

Câu hỏi thường gặp

farthing nghĩa là gì?

farthing (danh từ) nghĩa là đồng faddinh.

farthing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của farthing: giọng Anh (UK) /ˈfɑː(ɹ).ðɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.