fragmentary
US/ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/ giọng người thật
fragmentary nghĩa là gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, chắp vá, rời rạc.
Nghĩa của fragmentary
Tính từ
- Gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn.
- Chắp vá, rời rạc.
- a fragmentary reportbản báo cáo chấp vá
Dạng từ của fragmentary
| So sánh hơn | more fragmentary |
| So sánh nhất | most fragmentary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragmentary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fragmentary nghĩa là gì?
fragmentary (tính từ) nghĩa là gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, chắp vá, rời rạc.
fragmentary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fragmentary: giọng Mỹ (US) /ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/.