TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fragmentary

US/ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/ giọng người thật

fragmentary nghĩa là gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, chắp vá, rời rạc.

Nghĩa của fragmentary

Tính từ

  1. Gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, rời từng đoạn.
  2. Chắp vá, rời rạc.
    • a fragmentary reportbản báo cáo chấp vá

Dạng từ của fragmentary

So sánh hơnmore fragmentary
So sánh nhấtmost fragmentary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fragmentary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fragmentary nghĩa là gì?

fragmentary (tính từ) nghĩa là gồm những mảnh nhỏ, rời từng mảnh, chắp vá, rời rạc.

fragmentary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fragmentary: giọng Mỹ (US) /ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.