frequent
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɹiː.kwənt/
US/ˈfɹiː.kwənt/
giọng máy của trình duyệt
frequent nghĩa là thường xuyên, hay xảy ra, nhanh, hay lui tới.
Nghĩa của frequent
Tính từ
- Thường xuyên, hay xảy ra, có luôn.
- a frequent visitorngười khách hay đến chơi
- Nhanh (mạch đập).
Nội động từ
- Hay lui tới; hay ở.
- to frequent the theatrehay lui tới rạp hát, hay đi xem hát
Dạng từ của frequent
| So sánh hơn | more frequent |
| So sánh nhất | most frequent |
| Ngôi thứ ba số ít | frequents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frequenting |
| Quá khứ phân từ | frequented |
| Quá khứ | frequented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frequent
Đồng nghĩa
regularrecurringusualaveragebasiccommoneverydaygeneralhabitualpedestrianplainquotidianroutineworkadaycontinual
Trái nghĩa
Họ từ của frequent
Câu ví dụ với frequent
- Typhoons are frequent in this area. Bão thường xuyên xuất hiện ở khu vực này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frequent nghĩa là gì?
frequent (tính từ, nội động từ) nghĩa là thường xuyên, hay xảy ra, nhanh, hay lui tới.
frequent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frequent: giọng Anh (UK) /ˈfɹiː.kwənt/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹiː.kwənt/.