TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fritter

UK/ˈfɹɪtə(ɹ)/ US/ˈfɹɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

fritter nghĩa là món rán, chia nhỏ ra, phung phí.

Nghĩa của fritter

Danh từ

  1. Món rán.
  2. Số nhiều (như) fenks.

Ngoại động từ

  1. Chia nhỏ ra.
  2. Phung phí (thì giờ, tiền của...).
    • to fritter away one's time on useless thingslãng phí thì giờ vào những việc vô ích

Dạng từ của fritter

Số nhiềufritters
Ngôi thứ ba số ítfritters
Hiện tại phân từ (-ing)frittering
Quá khứ phân từfrittered
Quá khứfrittered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fritter

Đồng nghĩa

Họ từ của fritter

Câu hỏi thường gặp

fritter nghĩa là gì?

fritter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là món rán, chia nhỏ ra, phung phí.

fritter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fritter: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.