fritter
UK/ˈfɹɪtə(ɹ)/
US/ˈfɹɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
fritter nghĩa là món rán, chia nhỏ ra, phung phí.
Nghĩa của fritter
Danh từ
- Món rán.
- Số nhiều (như) fenks.
Ngoại động từ
- Chia nhỏ ra.
- Phung phí (thì giờ, tiền của...).
- to fritter away one's time on useless thingslãng phí thì giờ vào những việc vô ích
Dạng từ của fritter
| Số nhiều | fritters |
| Ngôi thứ ba số ít | fritters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frittering |
| Quá khứ phân từ | frittered |
| Quá khứ | frittered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fritter
Đồng nghĩa
Họ từ của fritter
Câu hỏi thường gặp
fritter nghĩa là gì?
fritter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là món rán, chia nhỏ ra, phung phí.
fritter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fritter: giọng Anh (UK) /ˈfɹɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɪtɚ/.