frost
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɒst/
US/fɹɔst/
giọng máy của trình duyệt
frost nghĩa là sự đông giá, sương giá, làm chết cóng, phủ sương giá.
Nghĩa của frost
Danh từ
- Sự đông giá.
- Sương giá.
- Sự lạnh nhạt.
- Từ lóng Sự thất bại.
Ngoại động từ
- Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...).
- Phủ sương giá.
- frosted window-panesnhững ô kính cửa sổ phủ sương giá
- Rắc đường lên.
- to frost a cakerắc đường lên cái bánh
- Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).
- Làm (tóc) bạc.
- Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt).
Dạng từ của frost
| Số nhiều | frosts |
| Ngôi thứ ba số ít | frosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frosting |
| Quá khứ phân từ | frosted |
| Quá khứ | frosted |
Họ từ của frost
Câu ví dụ với frost
- There is frost on the grass. Có sương muối ở trên cỏ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frost nghĩa là gì?
frost (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đông giá, sương giá, làm chết cóng, phủ sương giá.
frost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frost: giọng Anh (UK) /fɹɒst/, giọng Mỹ (US) /fɹɔst/.