TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frost

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/fɹɒst/ US/fɹɔst/ giọng máy của trình duyệt

frost nghĩa là sự đông giá, sương giá, làm chết cóng, phủ sương giá.

Nghĩa của frost

Danh từ

  1. Sự đông giá.
  2. Sương giá.
  3. Sự lạnh nhạt.
  4. Từ lóng Sự thất bại.

Ngoại động từ

  1. Làm chết cóng (vì sương giá) (cây, mùa màng...).
  2. Phủ sương giá.
    • frosted window-panesnhững ô kính cửa sổ phủ sương giá
  3. Rắc đường lên.
    • to frost a cakerắc đường lên cái bánh
  4. Làm (mặt gương) lấm tấm (như có phủ sương giá).
  5. Làm (tóc) bạc.
  6. Đóng đinh (vào sắt móng ngựa để chống trượt).

Dạng từ của frost

Số nhiềufrosts
Ngôi thứ ba số ítfrosts
Hiện tại phân từ (-ing)frosting
Quá khứ phân từfrosted
Quá khứfrosted

Họ từ của frost

Câu ví dụ với frost

  • There is frost on the grass. Có sương muối ở trên cỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frost nghĩa là gì?

frost (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đông giá, sương giá, làm chết cóng, phủ sương giá.

frost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frost: giọng Anh (UK) /fɹɒst/, giọng Mỹ (US) /fɹɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.