fuchsia
UK/ˈfjuːʃə/
US/ˈfjuːʃə/
giọng máy của trình duyệt
fuchsia nghĩa là cây hoa vân anh.
Nghĩa của fuchsia
Danh từ
- Thực vật học Cây hoa vân anh.
Dạng từ của fuchsia
| Số nhiều | fuchsias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fuchsia
Đồng nghĩa
Họ từ của fuchsia
Câu hỏi thường gặp
fuchsia nghĩa là gì?
fuchsia (danh từ) nghĩa là cây hoa vân anh.
fuchsia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fuchsia: giọng Anh (UK) /ˈfjuːʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːʃə/.