magenta
UK/məˈd͡ʒɛntə/
US/məˈd͡ʒɛntə/
giọng máy của trình duyệt
magenta nghĩa là fucsin thuốc nhuộm, màu fucsin, đỏ tươi, màu đỏ sậm.
Nghĩa của magenta
Danh từ
- Magenta, fucsin thuốc nhuộm.
Tính từ
- Màu fucsin, đỏ tươi.
Dạng từ của magenta
| Số nhiều | magentas |
| So sánh hơn | more magenta |
| So sánh nhất | most magenta |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với magenta
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
magenta nghĩa là gì?
magenta (danh từ, tính từ) nghĩa là fucsin thuốc nhuộm, màu fucsin, đỏ tươi, màu đỏ sậm.
magenta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của magenta: giọng Anh (UK) /məˈd͡ʒɛntə/, giọng Mỹ (US) /məˈd͡ʒɛntə/.