fugue
UK/fjuːɡ/
US/fjuːɡ/
giọng máy của trình duyệt
fugue nghĩa là soạn fuga, biểu diễn fuga, tẩu pháp.
Nghĩa của fugue
Danh từ
- Y học Cơn điên bỏ nhà đi.
Động từ
- Âm nhạc Soạn fuga; biểu diễn fuga.
Dạng từ của fugue
| Số nhiều | fugues |
| Ngôi thứ ba số ít | fugues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fuguing |
| Quá khứ phân từ | fugued |
| Quá khứ | fugued |
Họ từ của fugue
Câu hỏi thường gặp
fugue nghĩa là gì?
fugue (danh từ, động từ) nghĩa là soạn fuga, biểu diễn fuga, tẩu pháp.
fugue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fugue: giọng Anh (UK) /fjuːɡ/, giọng Mỹ (US) /fjuːɡ/.