fulsome
UK/ˈfʊlsəm/
US/ˈfʊlsəm/
giọng máy của trình duyệt
fulsome nghĩa là thái quá, đê tiện.
Nghĩa của fulsome
Tính từ
- Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu).
- Đê tiện.
- fulsome flatterylời nịnh hót đê tiện
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngấy tởm.
Dạng từ của fulsome
| So sánh hơn | fulsomer |
| So sánh nhất | fulsomest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulsome
Đồng nghĩa
Họ từ của fulsome
Câu hỏi thường gặp
fulsome nghĩa là gì?
fulsome (tính từ) nghĩa là thái quá, đê tiện.
fulsome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fulsome: giọng Anh (UK) /ˈfʊlsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊlsəm/.