TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fulsome

UK/ˈfʊlsəm/ US/ˈfʊlsəm/ giọng máy của trình duyệt

fulsome nghĩa là thái quá, đê tiện.

Nghĩa của fulsome

Tính từ

  1. Quá đáng, thái quá (lời khen, lòng yêu).
  2. Đê tiện.
    • fulsome flatterylời nịnh hót đê tiện
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ngấy tởm.

Dạng từ của fulsome

So sánh hơnfulsomer
So sánh nhấtfulsomest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fulsome

Đồng nghĩa

Họ từ của fulsome

Câu hỏi thường gặp

fulsome nghĩa là gì?

fulsome (tính từ) nghĩa là thái quá, đê tiện.

fulsome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fulsome: giọng Anh (UK) /ˈfʊlsəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfʊlsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.