TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

funicle

giọng máy của trình duyệt

funicle nghĩa là dây nhỏ.

Nghĩa của funicle

Danh từ

  1. Dây nhỏ.
  2. Như Funiculus.

Dạng từ của funicle

Số nhiềufunicles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với funicle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

funicle nghĩa là gì?

funicle (danh từ) nghĩa là dây nhỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.