TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furnish

UK/ˈfɜːnɪʃ/ US/ˈfɝnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

furnish nghĩa là cung cấp.

Nghĩa của furnish

Ngoại động từ

  1. Cung cấp.
  2. Trang bị đồ đạc cho (phòng, nhà...).

Dạng từ của furnish

Số nhiềufurnishes
Ngôi thứ ba số ítfurnishes
Hiện tại phân từ (-ing)furnishing
Quá khứ phân từfurnished
Quá khứfurnished

Họ từ của furnish

Câu hỏi thường gặp

furnish nghĩa là gì?

furnish (ngoại động từ) nghĩa là cung cấp.

furnish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furnish: giọng Anh (UK) /ˈfɜːnɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.