furze
UK/fɜː(ɹ)z/
US/fɜː(ɹ)z/
giọng máy của trình duyệt
furze nghĩa là cây kim tước.
Nghĩa của furze
Danh từ
- Thực vật học Cây kim tước.
Dạng từ của furze
| Số nhiều | furzes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với furze
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
furze nghĩa là gì?
furze (danh từ) nghĩa là cây kim tước.
furze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của furze: giọng Anh (UK) /fɜː(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /fɜː(ɹ)z/.