TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusil

UK/ˈfjuːzɪl/ US/ˈfjuːzɪl/ giọng máy của trình duyệt

fusil nghĩa là súng hoả mai.

Nghĩa của fusil

Danh từ

  1. Sử học Súng hoả mai.

Dạng từ của fusil

Số nhiềufusils

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusil

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fusil nghĩa là gì?

fusil (danh từ) nghĩa là súng hoả mai.

fusil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusil: giọng Anh (UK) /ˈfjuːzɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːzɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.