fusee
UK/ˈfjuːzi/
US/ˈfjuːzi/
giọng máy của trình duyệt
fusee nghĩa là bánh côn, u xương ống chân.
Nghĩa của fusee
Danh từ
- Kỹ thuật Bánh côn (đồng hồ).
- U xương ống chân (ngựa).
- Diêm chống gió.
Dạng từ của fusee
| Số nhiều | fusees |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusee
Đồng nghĩa
Họ từ của fusee
Câu hỏi thường gặp
fusee nghĩa là gì?
fusee (danh từ) nghĩa là bánh côn, u xương ống chân.
fusee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusee: giọng Anh (UK) /ˈfjuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːzi/.