TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fusee

UK/ˈfjuːzi/ US/ˈfjuːzi/ giọng máy của trình duyệt

fusee nghĩa là bánh côn, u xương ống chân.

Nghĩa của fusee

Danh từ

  1. Kỹ thuật Bánh côn (đồng hồ).
  2. U xương ống chân (ngựa).
  3. Diêm chống gió.

Dạng từ của fusee

Số nhiềufusees

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fusee

Đồng nghĩa

Họ từ của fusee

Câu hỏi thường gặp

fusee nghĩa là gì?

fusee (danh từ) nghĩa là bánh côn, u xương ống chân.

fusee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fusee: giọng Anh (UK) /ˈfjuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈfjuːzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.