futurity
UK/fjuːˈtjʊəɹɪti/
US/fjuːˈtjʊəɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
futurity nghĩa là kiếp sau.
Nghĩa của futurity
Danh từ
- Tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai.
- Kiếp sau.
- Tính tương lai.
Dạng từ của futurity
| Số nhiều | futurities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với futurity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
futurity nghĩa là gì?
futurity (danh từ) nghĩa là kiếp sau.
futurity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của futurity: giọng Anh (UK) /fjuːˈtjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /fjuːˈtjʊəɹɪti/.