TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

futurity

UK/fjuːˈtjʊəɹɪti/ US/fjuːˈtjʊəɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

futurity nghĩa là kiếp sau.

Nghĩa của futurity

Danh từ

  1. Tương lai ((cũng) số nhiều) những sự kiện tương lai.
  2. Kiếp sau.
  3. Tính tương lai.

Dạng từ của futurity

Số nhiềufuturities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với futurity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

futurity nghĩa là gì?

futurity (danh từ) nghĩa là kiếp sau.

futurity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của futurity: giọng Anh (UK) /fjuːˈtjʊəɹɪti/, giọng Mỹ (US) /fjuːˈtjʊəɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.