TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hereafter

UK/hɪəˈɹɑːftə/ US/hɪɹˈæftɚ/ giọng máy của trình duyệt

hereafter nghĩa là sau đây, sau này, ở kiếp sau, ở đời sau.

Nghĩa của hereafter

Phó từ

  1. Sau đây, sau này, trong tương lai.
  2. Ở kiếp sau, ở đời sau.

Danh từ

  1. Tương lai.
  2. Kiếp sau, đời sau.

Dạng từ của hereafter

Số nhiềuhereafters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hereafter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hereafter nghĩa là gì?

hereafter (phó từ, danh từ) nghĩa là sau đây, sau này, ở kiếp sau, ở đời sau.

hereafter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hereafter: giọng Anh (UK) /hɪəˈɹɑːftə/, giọng Mỹ (US) /hɪɹˈæftɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.