hereafter
UK/hɪəˈɹɑːftə/
US/hɪɹˈæftɚ/
giọng máy của trình duyệt
hereafter nghĩa là sau đây, sau này, ở kiếp sau, ở đời sau.
Nghĩa của hereafter
Phó từ
- Sau đây, sau này, trong tương lai.
- Ở kiếp sau, ở đời sau.
Danh từ
- Tương lai.
- Kiếp sau, đời sau.
Dạng từ của hereafter
| Số nhiều | hereafters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hereafter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hereafter nghĩa là gì?
hereafter (phó từ, danh từ) nghĩa là sau đây, sau này, ở kiếp sau, ở đời sau.
hereafter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hereafter: giọng Anh (UK) /hɪəˈɹɑːftə/, giọng Mỹ (US) /hɪɹˈæftɚ/.