TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaffe

UK/ɡæf/ US/ɡæf/ giọng máy của trình duyệt

gaffe nghĩa là sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm hớ.

Nghĩa của gaffe

Danh từ

  1. Sai lầm, lầm lỗi.
  2. Câu nói hớ, việc làm hớ.

Dạng từ của gaffe

Số nhiềugaffes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaffe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gaffe nghĩa là gì?

gaffe (danh từ) nghĩa là sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm hớ.

gaffe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaffe: giọng Anh (UK) /ɡæf/, giọng Mỹ (US) /ɡæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.