gaffe
UK/ɡæf/
US/ɡæf/
giọng máy của trình duyệt
gaffe nghĩa là sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm hớ.
Nghĩa của gaffe
Danh từ
- Sai lầm, lầm lỗi.
- Câu nói hớ, việc làm hớ.
Dạng từ của gaffe
| Số nhiều | gaffes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaffe
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gaffe nghĩa là gì?
gaffe (danh từ) nghĩa là sai lầm, lầm lỗi, câu nói hớ, việc làm hớ.
gaffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaffe: giọng Anh (UK) /ɡæf/, giọng Mỹ (US) /ɡæf/.