cisalpine
UK/sɪsˈælpaɪn/
US/ˌsɪsˈælpaɪn/
giọng máy của trình duyệt
cisalpine nghĩa là Ở phía nam của dãy Alps.
Nghĩa của cisalpine
Tính từ
- Ở phía nam của dãy Alps.
Dạng từ của cisalpine
| Số nhiều | Cisalpines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cisalpine
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cisalpine nghĩa là gì?
cisalpine (tính từ) nghĩa là Ở phía nam của dãy Alps.
cisalpine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cisalpine: giọng Anh (UK) /sɪsˈælpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪsˈælpaɪn/.