TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cisalpine

UK/sɪsˈælpaɪn/ US/ˌsɪsˈælpaɪn/ giọng máy của trình duyệt

cisalpine nghĩa là Ở phía nam của dãy Alps.

Nghĩa của cisalpine

Tính từ

  1. Ở phía nam của dãy Alps.

Dạng từ của cisalpine

Số nhiềuCisalpines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cisalpine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cisalpine nghĩa là gì?

cisalpine (tính từ) nghĩa là Ở phía nam của dãy Alps.

cisalpine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cisalpine: giọng Anh (UK) /sɪsˈælpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌsɪsˈælpaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.