gallows
UK/ˈɡæləʊz/
US/ˈɡæloʊz/
giọng máy của trình duyệt
gallows nghĩa là giá treo cổ, giá xử giảo.
Nghĩa của gallows
Danh từ
- Giá treo cổ.
Dạng từ của gallows
| Số nhiều | gallows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gallows
Đồng nghĩa
Họ từ của gallows
Cụm từ, thành ngữ với gallows
- to come to the gallows — Bị treo cổ.
- tp wear a gallows look; to have the gallows in one's face — Có bộ mặt đáng chém, trông có vẻ hiểm ác.
Câu hỏi thường gặp
gallows nghĩa là gì?
gallows (danh từ) nghĩa là giá treo cổ, giá xử giảo.
gallows phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gallows: giọng Anh (UK) /ˈɡæləʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæloʊz/.