gaming
UK/ˈɡeɪmɪŋ/
US/ˈɡeɪmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
gaming nghĩa là sự chơi game, đang chơi game.
Nghĩa của gaming
Danh từ
- Thuật ngữ tin học Sự chơi game, đang chơi game.
Dạng từ của gaming
| Số nhiều | gamings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaming
Đồng nghĩa
Họ từ của gaming
Câu ví dụ với gaming
- Genshin Impact has one of the best lores in the gaming world. Genshin Impact sở hữu một trong số những cốt truyện hay nhất trong thế giới trò chơi điện tử.
- I wanna try building a gaming PC without using Intel, AMD or Nvidia. Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
gaming nghĩa là gì?
gaming (danh từ) nghĩa là sự chơi game, đang chơi game.
gaming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaming: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪmɪŋ/.