gannet
UK/ˈɡænɪt/
giọng máy của trình duyệt
gannet nghĩa là chim điên.
Nghĩa của gannet
Danh từ
- Động vật học Chim điên.
Dạng từ của gannet
| Số nhiều | gannets |
| Ngôi thứ ba số ít | gannets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ganneting |
| Quá khứ phân từ | ganneted |
| Quá khứ | ganneted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gannet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gannet nghĩa là gì?
gannet (danh từ) nghĩa là chim điên.
gannet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gannet: giọng Anh (UK) /ˈɡænɪt/.