garb
UK/ɡɑː(ɹ)b/
US/ɡɑː(ɹ)b/
giọng máy của trình duyệt
garb nghĩa là quần áo, cách ăn mặc, mặc.
Nghĩa của garb
Danh từ
- Quần áo (có tính chất tiêu biểu).
- in the garb of a sailormặc quần áo lính thuỷ
- Cách ăn mặc.
Ngoại động từ
- Mặc.
- to garb oneself as a sailormặc quần áo cho lính thuỷ
Dạng từ của garb
| Số nhiều | garbs |
| Ngôi thứ ba số ít | garbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garbing |
| Quá khứ phân từ | garbed |
| Quá khứ | garbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với garb
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
garb nghĩa là gì?
garb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là quần áo, cách ăn mặc, mặc.
garb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garb: giọng Anh (UK) /ɡɑː(ɹ)b/, giọng Mỹ (US) /ɡɑː(ɹ)b/.