TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gardener

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɑːd.n̩.ə/ US/ˈɡɑɹd.n̩.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

gardener nghĩa là người làm vườn.

Nghĩa của gardener

Danh từ

  1. Người làm vườn.

Dạng từ của gardener

Số nhiềugardeners

Họ từ của gardener

Câu hỏi thường gặp

gardener nghĩa là gì?

gardener (danh từ) nghĩa là người làm vườn.

gardener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gardener: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːd.n̩.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹd.n̩.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.