TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gargoyle

UK/ˈɡɑːɡɔɪl/ US/ˈɡɑɹɡɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

gargoyle nghĩa là miệng máng xối.

Nghĩa của gargoyle

Danh từ

  1. Miệng máng xối (hình đầu thú hoặc đầu người, theo kiểu kiến trúc gôtíc).

Dạng từ của gargoyle

Số nhiềugargoyles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gargoyle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gargoyle nghĩa là gì?

gargoyle (danh từ) nghĩa là miệng máng xối.

gargoyle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gargoyle: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːɡɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹɡɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.