crone
UK/kɹəʊn/
US/kɹoʊn/
giọng máy của trình duyệt
crone nghĩa là bà già, con cừu già.
Nghĩa của crone
Danh từ
- Bà già.
- Con cừu già.
Dạng từ của crone
| Số nhiều | crones |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crone
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crone nghĩa là gì?
crone (danh từ) nghĩa là bà già, con cừu già.
crone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crone: giọng Anh (UK) /kɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊn/.