TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crone

UK/kɹəʊn/ US/kɹoʊn/ giọng máy của trình duyệt

crone nghĩa là bà già, con cừu già.

Nghĩa của crone

Danh từ

  1. Bà già.
  2. Con cừu già.

Dạng từ của crone

Số nhiềucrones

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crone

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crone nghĩa là gì?

crone (danh từ) nghĩa là bà già, con cừu già.

crone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crone: giọng Anh (UK) /kɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /kɹoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.