hag
UK/hæɡ/
US/hæɡ/
giọng máy của trình duyệt
hag nghĩa là mụ phù thuỷ, con mẹ.
Nghĩa của hag
Danh từ
- Mụ phù thuỷ.
- Mụ già xấu như quỷ.
- Động vật học Cá mút đá myxin ((cũng) hagfish).
- Chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ).
- Chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy.
Dạng từ của hag
| Số nhiều | hags |
| Ngôi thứ ba số ít | hags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hagging |
| Quá khứ phân từ | hagged |
| Quá khứ | hagged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hag
Đồng nghĩa
Họ từ của hag
Câu hỏi thường gặp
hag nghĩa là gì?
hag (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ, con mẹ.
hag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hag: giọng Anh (UK) /hæɡ/, giọng Mỹ (US) /hæɡ/.