TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hag

UK/hæɡ/ US/hæɡ/ giọng máy của trình duyệt

hag nghĩa là mụ phù thuỷ, con mẹ.

Nghĩa của hag

Danh từ

  1. Mụ phù thuỷ.
  2. Mụ già xấu như quỷ.
  3. Động vật học Cá mút đá myxin ((cũng) hagfish).
  4. Chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ).
  5. Chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy.

Dạng từ của hag

Số nhiềuhags
Ngôi thứ ba số íthags
Hiện tại phân từ (-ing)hagging
Quá khứ phân từhagged
Quá khứhagged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hag

Đồng nghĩa

Họ từ của hag

Câu hỏi thường gặp

hag nghĩa là gì?

hag (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ, con mẹ.

hag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hag: giọng Anh (UK) /hæɡ/, giọng Mỹ (US) /hæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.