garland
UK/ˈɡɑː.lənd/
US/ˈɡɑɹ.lənd/
giọng máy của trình duyệt
garland nghĩa là vòng hoa, dây trang trí, đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa.
Nghĩa của garland
Danh từ
- Vòng hoa.
- Dây trang trí
- Sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng.
- to win (carry away) the garlandđắc thắng
- Từ cổ,nghĩa cổ Hợp tuyển (thơ, văn).
Ngoại động từ
- Trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa.
- Dùng làm vòng hoa.
Dạng từ của garland
| Số nhiều | garlands |
| Ngôi thứ ba số ít | garlands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | garlanding |
| Quá khứ phân từ | garlanded |
| Quá khứ | garlanded |
Họ từ của garland
Cụm từ, thành ngữ với garland
- garland chrysanthemum — Tần ô.
Câu hỏi thường gặp
garland nghĩa là gì?
garland (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vòng hoa, dây trang trí, đội vòng hoa, dùng làm vòng hoa.
garland phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garland: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː.lənd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑɹ.lənd/.