gasconade
UK/ɡæskəˈneɪd/
US/ɡæskəˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
gasconade nghĩa là khoe khoang khoác lác.
Nghĩa của gasconade
Danh từ
- Thói khoe khoang khoác lác.
Nội động từ
- Khoe khoang khoác lác.
Dạng từ của gasconade
| Số nhiều | gasconades |
| So sánh hơn | more gasconade |
| So sánh nhất | most gasconade |
| Ngôi thứ ba số ít | gasconades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gasconading |
| Quá khứ phân từ | gasconaded |
| Quá khứ | gasconaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gasconade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gasconade nghĩa là gì?
gasconade (danh từ, nội động từ) nghĩa là khoe khoang khoác lác.
gasconade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gasconade: giọng Anh (UK) /ɡæskəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ɡæskəˈneɪd/.