TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gasometer

UK/ɡæˈsɒmɪtə/ US/ɡæˈsɑmɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

gasometer nghĩa là thùng đựng khí.

Nghĩa của gasometer

Danh từ

  1. Thùng đựng khí.
  2. Như Gas-meter.

Dạng từ của gasometer

Số nhiềugasometers

Họ từ của gasometer

Câu hỏi thường gặp

gasometer nghĩa là gì?

gasometer (danh từ) nghĩa là thùng đựng khí.

gasometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gasometer: giọng Anh (UK) /ɡæˈsɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /ɡæˈsɑmɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.