gasometer
UK/ɡæˈsɒmɪtə/
US/ɡæˈsɑmɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
gasometer nghĩa là thùng đựng khí.
Nghĩa của gasometer
Danh từ
- Thùng đựng khí.
- Như Gas-meter.
Dạng từ của gasometer
| Số nhiều | gasometers |
Họ từ của gasometer
Câu hỏi thường gặp
gasometer nghĩa là gì?
gasometer (danh từ) nghĩa là thùng đựng khí.
gasometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gasometer: giọng Anh (UK) /ɡæˈsɒmɪtə/, giọng Mỹ (US) /ɡæˈsɑmɪtɚ/.