TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gastral

giọng máy của trình duyệt

gastral nghĩa là Thuộc dạ dày.

Nghĩa của gastral

Tính từ

  1. Thuộc dạ dày.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gastral

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gastral nghĩa là gì?

gastral (tính từ) nghĩa là Thuộc dạ dày.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.